Công khai cap NSNN 2025 theo cap xa
Lượt xem:
| Đơn vị: Trường Tiểu học Đức Lý | ||
| Chương: 622 | ||
|
CÔNG KHAI DỰ TOÁN THU – CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2025 |
||
| (Kèm theo Thông báo số 20/TB-THĐL ngày 21 / 08 /2025 của Hiệu trưởng trường Tiểu học Đức Lý | ||
|
(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách) |
||
| Đvt: đồng | ||
|
Số TT |
Nội dung |
Dự toán được giao |
|
A |
Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí | |
|
I |
Số thu phí, lệ phí | |
|
1 |
Lệ phí | |
|
2 |
Phí | |
|
II |
Chi từ nguồn thu phí được để lại | |
|
1 |
Chi sự nghiệp ……………….. | |
|
a |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |
|
b |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |
|
2 |
Chi quản lý hành chính | |
|
a |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | |
|
b |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | |
|
III |
Số phí, lệ phí nộp NSNN | |
|
1 |
Lệ phí | |
|
2 |
Phí | |
|
B |
Dự toán chi ngân sách nhà nước | |
|
I |
Nguồn ngân sách trong nước | 3,768,429,600 |
|
1 |
Chi quản lý hành chính | |
|
1.1 |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 3,430,262,600 |
| Chi thanh toán cá nhân | 3,430,262,600 | |
| Chi về hàng hóa dịch vụ | ||
| Chi các khoản khác | ||
|
1.2 |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 338,167,000 |
| Chi thanh toán cá nhân | 338,167,000 | |
|
2 |
Nghiên cứu khoa học | |
|
2.1 |
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ | |
| – Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia | ||
| – Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ | ||
| – Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở | ||
|
2.2 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng | |
|
2.3 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề | |
|
3.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |
|
3.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |
|
4 |
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình | |
|
4.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |
|
4.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |
|
5 |
Chi bảo đảm xã hội | |
|
5.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |
|
5.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |
|
6 |
Chi hoạt động kinh tế | |
|
6.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |
|
6.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |
|
7 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường | |
|
7.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |
|
7.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |
|
8 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | |
|
8.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |
|
8.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |
|
9 |
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn | |
|
9.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |
|
9.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |
|
10 |
Chi sự nghiệp thể dục thể thao | |
|
10.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |
|
10.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |
|
11 |
Chi Chương trình mục tiêu | |
|
1 |
Chi Chương trình mục tiêu quốc gia | |
| (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia) | ||
|
2 |
Chi Chương trình mục tiêu | |
| (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu) | ||
| Nam Xang, ngày 22 tháng 08 năm 2025 | ||
| Thủ trưởng đơn vị | ||
| (Ký tên và đóng dấu) | ||
| Trần Thị Hường | ||
